Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
https://s.shopee.vn/2LVIrhIyVS
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ trông nom
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- a)Dòng sông ..........một dải lụa xanh b)Chúng tôi đã suy nghĩ nhiều ..........sự việc...
- Dòng nào dưới đây gồm các động vật đẻ con? a) mèo, gà, bò, lợn b)cá voi, thỏ, chó,...
- CHỦ ĐỀ VỀ ĐỐ VUI VUI ĐỐ Trò chơi: Đuổi hình bắt chữ.Ai trả lời...
- 1)Write about you. 1.How many lessons do you have today? 2.What's your favourite lesson? 3.How often do you have your...
Câu hỏi Lớp 5
- Mọi người ơi giúp em, 10h là hạn cuối nộp bài rồi ạ. a) y : 0,25 + y x 8 - y : 0,5 = 230 b) x x 4...
- Câu 18: The cinema is............your left. Ai nhanh hứa tick! Cảm mơn!
- Có trường bạn nào thi cuối kì 2 môn toán chưa? Nếu rồi thì cho mình...
- phiếu bài tập cuối tuần toán 5 tuần 27
- Cho phân số 51/109. Hỏi phải chuyển từ mẫu lên tử bao nhiêu để cho phân số đó bằng 3/4...
- Tìm chữ số hàng đơn vị của H biết: H=45*74*95*187-11*59*37*55 Giaỉ chi tiết cho...
- 3,75 phút=. Giây 12 phút = ? Giờ 5giờ18 phút=......... giờ 2 giờ 54...
- trong một điểm tiêm chủng vắc xin phòng ngừa covid 19, trường tiểu học A có số học sinh đăng...
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với từ "trông nom", bạn có thể làm như sau:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ có nghĩa tương đương với "trông nom" như "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".2. Sử dụng từ "trông nom" trong các câu hoặc đoạn văn để xác định ngữ cảnh và tìm ra các từ có nghĩa tương đương.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "trông nom" có thể là "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".
trông đến
trông thấy
trông chừng