Mời thí sinh CLICK vào liên kết hoặc ảnh bên dưới
Mở ứng dụng Shopee để tiếp tục làm bài thi
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
https://s.shopee.vn/AKN2JyAJAw
Sytu.vn và đội ngũ nhân viên xin chân thành cảm ơn!
các từ đồng nghĩa với từ trông nom
Xin chào, mình cần sự trợ giúp của các Bạn! Ai có kinh nghiệm về vấn đề này không, có thể hướng dẫn mình một chút?
Các câu trả lời
Câu hỏi Ngữ văn Lớp 5
- Đặt một câu ghép nói về tình yêu quê hương đất nước
- Điền vào chỗ trống : Hẹp nhà ... bụng Xấu người ... nết Trên kính ... ngường.
- Các bạn hãy kể một câu chuyện cười ( ai hay mình sẽ kb nho)
- Trong bài tập đọc "Người công dân số Một" (SGK Tiếng Việt lớp 5, tập 2 tr.4) từ nào chỉ văn bản của cơ quan hành chính...
- Ai có bài hát của hồ ly ko cho mình với nhé (1 câu này nữa thôi)
- Trong thư gửi các học sinh nhân ngày khai trường của nước Việt Nam độc lập (1945),bác Hồ đã viết: Non sông Việt Nam có...
- từ câu chuyện Út Vịnh sách lớp 5 tập 2 trang 138 Em có suy nghĩ gì về hành động của Út Vịnh Trả lời nhanh...
- Đọc đoạn thơ sau: (trích Tre Việt Nam - Nguyễn Duy) Nòi tre đâu chịu mọc cong Chưa lên đã nhọn như chông lạ...
Câu hỏi Lớp 5
- 14. anh nam bơm nước vào bể dạng hình hộp chữ nhật chiều dài 2m rộng 1,5m và...
- Một mảnh đất hình thang có đáy bé là 150m, đáy lớn bằng 5/3 đáy bé, chiều cao bằng 2/5 đáy lớn. Hỏi tính mảnh đất bằng...
- I like reading books, watching TV, swimming in hot afternoons, doing homework, enthusiastically raising my hands to...
- tìm X : a) X x 3 x 5 = 2,7 b) 1,2 : X x 4 = 20
Bạn muốn hỏi điều gì?
Đặt câu hỏix
- ²
- ³
- √
- ∛
- ·
- ×
- ÷
- ±
- ≈
- ≤
- ≥
- ≡
- ⇒
- ⇔
- ∈
- ∉
- ∧
- ∨
- ∞
- Δ
- π
- Ф
- ω
- ↑
- ↓
- ∵
- ∴
- ↔
- →
- ←
- ⇵
- ⇅
- ⇄
- ⇆
- ∫
- ∑
- ⊂
- ⊃
- ⊆
- ⊇
- ⊄
- ⊅
- ∀
- ∠
- ∡
- ⊥
- ∪
- ∩
- ∅
- ¬
- ⊕
- ║
- ∦
- ∝
- ㏒
- ㏑

Để tìm các từ đồng nghĩa với từ "trông nom", bạn có thể làm như sau:1. Sử dụng từ điển để tìm các từ có nghĩa tương đương với "trông nom" như "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".2. Sử dụng từ "trông nom" trong các câu hoặc đoạn văn để xác định ngữ cảnh và tìm ra các từ có nghĩa tương đương.Câu trả lời:Các từ đồng nghĩa với từ "trông nom" có thể là "quản giữ", "giữ gìn", "chăm sóc".
trông đến
trông thấy
trông chừng